1 /sti:l/. 2 Thông dụng. 2.1 Ngoại động từ .stole; .stolen. 2.1.1 Ăn cắp, lấy trộm. 2.1.2 Lấy bất thình lình, làm vụng trộm; khéo chiếm được (bằng thủ đoạn kín đáo) 2.2 Nội động từ. 2.2.1 ( + in, out, away) lẻn, chuồn; đi lén. 2.3 Danh từ. 2.3.1 (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự ăn trộm; sự trộm cắp. Định nghĩa steal my thunder to take someone's spotlight or prestige in a situation|that would be more of "nepotism" which means getting favors because of relationships with a person in a higher position. in a that case it's most likely best to say, "you're just using your father's influence"|@Ohmylittletongtong: do you need an idiom? Or can it just be straight-forward? You can say "I felt Deal-Steal. Thuật ngữ Deal dùng để chỉ các thỏa thuận hợp tác mua bán đi với "đẹp", thoải mái và dễ chịu.Còn Steal có nghĩa là giày giá chỉ đẹp mắt ngoạn mục đối với chứng trạng tương tự như độ hype. cũng có thể coi steal nhỏng là 1 giảm giá khuyến mãi vô cùng Nghĩa của từ steal 【Dict.Wiki ⓿ 】Bản dịch tiếng việt: steal định nghĩa | dịch. steal là gì. ️️︎︎️️️️steal có nghĩa là gì? steal Định nghĩa. 1 "As a matter of fact" là gì? Theo như từ điểm cambridge giải nghĩa thì "as a matter of fact" có nghĩa là vấn đề thực tế, thực tế là, thực ra làví dụ thực tế X là đúng. Một cách khác để nói điều đó rõ ràng nhưng được nhấn mạnh hơn. Steal là gì: to take (the property of another or others) without permission or right, esp. secretly or by force, to appropriate (ideas, credit, words, etc.) without right or acknowledgment., to take, get, or win insidiously, surreptitiously, subtly, or by chance, JLNSiA. Để tiếp tục chuỗi từ vựng mới , hôm nay mình sẽ giới thiệu đến các bạn “Steal” trong tiếng anh có nghĩa là gì và các cấu trúc , ví dụ liên quan đến nó . Đây có lẽ là một từ mới khá quen thuộc với một số bạn đọc nhưng bên cạnh đó vẫn có những bạn chưa nắm bắt được cách sử dụng của “ steal”. Vậy hãy theo dõi bài viết này của chúng mình để có thêm kiến thức về “ Steal” nhé! Bên cạnh đó chúng mình còn cung cấp thêm cho các bạn những cấu trúc và cách dùng của “ Steal” trong tiếng Anh, vậy nên đừng bỏ lỡ bài viết này nhé! 1. “ Steal” có nghĩa là gì? Theo từ điển Cambridge, “ Steal” có nhiều nghĩa khác nhau và ở mỗi văn cảnh nó có nghĩa khác nhau. Dưới đây là một số nghĩa của “ Steal”, các bạn hãy theo dõi bên dưới đây nhé! Hình ảnh minh họa cho “ Steal” trong tiếng Anh “ Steal” được hiểu là lấy thứ gì đó mà không có sự cho phép hoặc không biết của chủ sở hữu và giữ nó. Ở nghĩa này nó còn có một số động từ như hot [slang], bent [slang], knockoff [informal], hooky [slang] Ví dụ He admitted stealing the money from her employers. Anh thừa nhận đã ăn cắp tiền từ người chủ của mình. The number of cars which are stolen every year has risen. Số lượng ô tô bị mất cắp hàng năm đã tăng lên. They were so poor they had to steal in order to eat. Họ nghèo đến nỗi phải ăn trộm để ăn. He has since been jailed for six months for stealing from the tills. Kể từ đó, anh đã bị bỏ tù sáu tháng vì tội ăn cắp từ bọ ve. “ Steal” còn được dùng để làm điều gì đó nhanh chóng hoặc không bị chú ý Ví dụ He stole a glance at her watch. Anh liếc trộm đồng hồ đeo tay. She stole out of the room while no one was looking. Cô ta đã đi ra khỏi phòng trong khi không có ai đang nhìn. “ Steal” còn có nghĩa khác là một sản phẩm có giá rất thấp hoặc giá thấp hơn nhiều so với giá gốc Ví dụ I picked up a new iron in the sale – it was a steal. Tôi nhặt được một chiếc bàn là mới trong buổi bán hàng – đó là đồ ăn cắp. She stole a glance at her watch. Cô liếc trộm đồng hồ đeo tay. Động từ “ Steal” còn có nghĩa nếu bạn ăn cắp ý tưởng của người khác, bạn giả vờ rằng chúng là của riêng bạn. Ví dụ A writer is suing the director for allegedly stealing his film idea. Một nhà văn đang kiện đạo diễn với cáo buộc ăn cắp ý tưởng phim của ông. Her team solved the engineering problem by stealing an idea from nature. Nhóm của cô đã giải quyết vấn đề kỹ thuật bằng cách đánh cắp ý tưởng từ tự nhiên. Động từ “ Steal” được hiểu là thứ gì đó thu được với giá thấp hơn nhiều so với giá trị thực của nó Ví dụ At half the original price, that designer dress is a steal. Với một nửa giá gốc, chiếc váy hàng hiệu đó là đồ ăn cắp. The shares may be a steal, but investors should remain wary. Cổ phiếu có thể bị đánh cắp, nhưng các nhà đầu tư nên cảnh giác. Their financial commitment for the land will be around $500,000, which Peter considers a steal. Cam kết tài chính của họ cho khu đất sẽ vào khoảng đô la, mà Peter coi là hành vi ăn cắp. “ Steal” còn được hiểu là nếu bạn mô tả một thứ gì đó là đồ ăn cắp, bạn có nghĩa là nó rất có giá trị. Ví dụ; At only £ this champagne is a steal. Với giá chỉ 13,70 bảng Anh, loại sâm panh này là một món ăn trộm. 2. Cấu trúc và cách sử dụng của “ Steal” Hình ảnh minh họa về “ Steal” trong tiếng Anh “Steal” là từ có chức năng danh từ và động từ, bởi vậy khi sử dụng nó, các bạn hãy ứng dụng nó cho đúng với ngữ pháp trong tiếng Anh. “ Steal” ở dạng ngôi ba số ít thì hiện tại nó có dạng là steals; ở thì quá khứ có dạng là stole ; tương lai có dạng là stolen. Ngoài ra, “ Steal” còn có phiên âm quốc tế là UK /stiːl/ US /stiːl/ Với phiên âm trên, các bạn có thể đọc “ steal” được chính xác và bên cạnh đó hãy sử dụng những trang từ điển trên mạng để có thể sử dụng nó hiệu quả cho việc học tiếng Anh nhé! Một số cấu trúc của “ steal” trong tiếng Anh Hình ảnh minh họa về “ Steal” trong tiếng Anh steal sth from sb Ăn cắp cái gì của ai Ví dụ He admitted stealing the money from her employers. Anh thừa nhận đã ăn cắp tiền từ người chủ của mình. steal a march on sb để có được lợi thế hơn ai đó bằng cách hành động trước khi họ làm Ví dụ Our chief competitor managed to steal a march on us by bringing out their software ahead of ours. Đối thủ cạnh tranh chính của chúng tôi đã cố gắng đánh cắp một cuộc hành quân của chúng tôi bằng cách đưa ra phần mềm của họ trước chúng tôi. 3. Một số thành ngữ của “ Steal” Steal sb’s thunder để làm những gì người khác sẽ làm trước khi họ làm điều đó, đặc biệt nếu điều này làm mất đi thành công hoặc lời khen ngợi từ họ steal a march on sb Nếu bạn ăn cắp một cuộc diễu hành trên một ai đó, bạn sẽ có được lợi thế hơn người đó bằng cách hành động trước họ steal the limelight để được chú ý nhiều hơn bất kỳ ai hoặc bất kỳ điều gì khác trong một tình huống steal the show/scene trở thành phần phổ biến nhất hoặc phần tốt nhất của một sự kiện hoặc tình huống. Bên trên đây là những kiến thức liên quan đến “ Steal” và những kiến thức liên quan đến “ steal”. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của Silver Senior Member Chinese,Cantonese,Sichuan dialect 1 Hi, I'd like to know about the expression "It's a steal", here is the context Today I talked to my friend, I saw his new coat which looked very nice. When I heard the money he spent on it, I said it was very cheap. Then he said Yeah, it's a steal!Does he mean "it's very cheap"? Thanks a lot 2 Yes ... the price is so cheap that it's almost like stealing it getting it free. 3 Yes. I believe your friend means it was a great bargain, a good deal. /stil/ Thông dụng Ngoại động từ .stole; .stolen Ăn cắp, lấy trộm he stole a bun from the shop hắn ta đã lấy cắp cái bánh sữa ở cửa hàng Lấy bất thình lình, làm vụng trộm; khéo chiếm được bằng thủ đoạn kín đáo... to steal a kiss hôn trộm to steal away someone's heart khéo chiếm được cảm tình của ai bằng thủ đoạn kín đáo... Nội động từ + in, out, away lẻn, chuồn; đi lén to steal out of the room lẻn ra khỏi phòng to steal into the house lẻn vào trong nhà steal by lẻn đến cạnh, lẻn đến bên steal up lẻn đến gần steal someone's thunder phỗng tay trên ai steal a march on somebody lén đến trước ai; tranh thủ trước ai steal the sceneshow giành được chú ý/hoan nghênh nhiệt liệt steal somebody's thunder phỗng tay trên ai Danh từ từ Mỹ, nghĩa Mỹ sự ăn trộm; sự trộm cắp từ Mỹ, nghĩa Mỹ thông tục giá hời; món hời; công việc dễ dàng hình thái từ V-ingstealing Paststole PPstolen Chuyên ngành Kỹ thuật chung lấy trộm Các từ liên quan Từ đồng nghĩa verb abduct , appropriate , blackmail , burglarize , carry off , cheat , cozen , defraud , despoil , divert , embezzle , heist , hold for ransom , hold up , housebreak * , keep , kidnap , lift * , loot , make off with , misappropriate , peculate , pilfer , pillage , pinch * , pirate , plagiarize , plunder , poach , purloin , ransack , remove , rifle , rip off * , run off with , sack * , shoplift , snitch * , spirit away * , stick up * , strip , swindle , swipe , take , take possession of , thieve , walk off with , withdraw , creep , flit , glide , go stealthily , insinuate , lurk , pass quietly , skulk , slide , slink , slip , snake , tiptoe , filch , snatch , mouse , prowl , pussyfoot , abscond , abstract , bargain , bribe , convert , cop , creep furtively , crib , defalcate , extort , extract , grab , hijack , hook , liberate , lift , misapply , nim , pinch , pocket , rapine loot , ratten , rob , rustle , shaft , sneak , snitch , theft Từ trái nghĩa

it was a steal nghĩa là gì