2.2. Thực phẩm có chứa nhiều đường; 2.3. Thực phẩm giàu chất béo bão hòa; 2.4. Đồ ăn đóng hộp, chế biến sẵn, thức ăn nhanh; 3. Lời khuyên về chế độ dinh dưỡng dành cho người mắc ung thư vú CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THI DINH DƯỠNG 2. Câu 29. Công thức tính chuyển hóa cơ sở theo cân nặng của nam, lứa tuổi 18-30 là: Câu 30. Công thức tính chuyển hóa cơ sở theo cân nặng của nữ, lứa tuổi 30-60 là: Câu 31. Hệ số nhu cầu năng lượng cả ngày của nam trưởng thành, lao Thực phẩm có thể bị biến đổi tính chất (màu sắc, mùi vị, giá trị dinh dưỡng …) khi để lâu ngoài không khí, khi trộn lẫn các loại thực phẩm với nhau hoặc bảo quản không đúng cách. Câu 4: Giải thích tháp dinh dưỡng ở người: Tháp được xây dựng căn cứ vào nhu cầu dinh dưỡng của TB và cơ thể về các chất Gluxid, Protêin, lipid, muối khoáng, VTM… -> Cần có chế độ ăn cân đối hợp lý căn cứ vào tháp dinh dưỡng, đặc Trả lời đại biểu Vũ Thị Lưu Mai về tính an toàn của sản phẩm nông nghiệp, Bộ trưởng Hoan thừa nhận vấn đề khi nào 100 triệu dân Việt Nam được dùng thực phẩm an toàn “là câu hỏi lặp lại rất nhiều từ trước đến nay”. Ông không thoái thác trách nhiệm, nhưng c. Sản phẩm: Hs trả lời các câu hỏi: 1. Vi sinh vật cần nguồn carbon là amino acid loại methionine (chất hữu cơ); nguồn năng lượng không cần ánh sáng. Như vậy kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật này là hóa tự dưỡng. 2. 1389Klg. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ DINH DƯỠNG HỌC VÀ AN TOÀNTHỰC PHẨMVAI TRÒ VÀ NHU CẦU CỦA DINH DƯỠNG1. Trong các vai trò sau đây của protid, vai trò nào là quan trọng hơn cả?A. Sinh năng lượngB. Tạo hìnhC. Chuyển hóa các chất dinh dưỡng khácD. Kích thích ăn ngonE. Bảo vệ cơ thể2. Protid KHÔNG phải là thành phần cấu tạo củaA. EnzymeB. Kháng thểC. MáuD. Nhân tế bàoE. Hormone sinh dục3. Khi đốt cháy hoàn toàn 1gam Protid trong cơ thể, sẽ cung cấp KcalA. 3,0B. 3,5C. 4,0D. 4,5E. 5,04. Bộ ba acid amin nào sau đây được xem là quan trọng nhất trong dinh dưỡngngườiA. Leucin, Isoleucin, LysinB. Lysin, Tryptophan, PhenylalaninC. Tryptophan, Phenylalanin, ValinD. Lysin, Tryptophan, MethioninE. Phenylalanin, Valin, Treonin5. Dinh dưỡng cho người trưởng thành cần bao nhiêu acid amin cần thiết?1A. 6B. 7C. 8D. 9E. 106. Dinh dưỡng cho trẻ em cần bao nhiêu acid amin cần thiết?A. 6B. 7C. 8D. 9E. 107. Trong các thực phẩm sau đây, loại nào có hàm lượng protid cao nhất?A. Ngũ cốcB. Thịt heoC. CáD. Đậu nànhE. Đậu phụng8. Nhu cầu Protid của người trưởng thành theo đề nghị của Viện Dinh DưỡngViệt namA. 10% ± 1 tổng số năng lượngB. 11% ± 1C. 12% ± 1D. 13% ± 1E. 14% ± 19. Vai trò nào trong số các vai trò sau đây của Lipid là quan trọng nhất trongdinh dưỡng người?A. Tham gia cấu tạo tế bàoB. Sinh năng lượng2C. Cung cấp các vitamin tan trong lipidD. Gây hương vị thơm ngon cho bữa ănE. Là tổ chức bảo vệ, tổ chức đệm của các cơ quan trong cơ thể10. Chất nào trong số các chất sau đây là yếu tố quan trọng điều hòa chuyển hóacholesterol?A. CephalinB. LecithinC. SerotoninD. GlycerinE. Cả 4 câu trả lời trên là sai11. Khi đốt cháy hoàn toàn 1gam Lipid trong cơ thể, sẽ cung cấp KcalA. 5B. 6C. 7D. 8E. 912. Nhu cầu Lipid của người trưởng thành theo đề nghị của Viện Dinh DưỡngViệt namA. 14% tổng số năng lượngB. 16%C. 18%D. 20%E. 22%13. Giá trị dinh dưỡng của chất béo phụ thuộc vào các yếu tố sauA. Hàm lượng các vitamin A, D, E... và phosphatidB. Hàm lượng các acid béo chưa no cần thiết và phosphatidC. Hàm lượng các vitamin A, D, E...; acid béo no và phosphatidD. Hàm lượng các vitamin A, D, E...; acid béo chưa no cần thiết vàphosphatid3E. Hàm lượng phosphatid, acid béo no và tính chất cảm quan Thực phẩm nào sau đây có hàm lượng chất béo cao nhất?A. Thịt heoB. Đậu nànhC. Đậu phụngD. MèE. Trứng gà vịt15. Trong chương trình quốc gia phòng chống khô mắt do thiếu vitamin A, liềuvitamin A được dùng cho trẻ dưới 12 thángA. đơn vị quốc tế UIB. Thức ăn nguồn gốc thực vật cung cấp vitamin A dưới dạngA. RetinolB. α carotenC. β carotenD. γ carotenE. cryptoxantin17. Để có được 1 đơn vị RETINOL Vitamin A chính cống, cần phải sử dụngbao nhiêu đơn vị β carotenA. 4B. 5C. 6D. 7E. 818. Nhu cầu Vitamin A ở người trưởng thành theo đề nghị của Viện Dinh Dưỡng4A. 550 mcg/ngàyB. 650C. 750D. 850E. 95019. Thực phẩm nào sau đây có hàm lượng β caroten cao nhấtA. Bí đỏB. Cà chuaC. Cà rốtD. Cần tâyE. Rau muống20. Nhu cầu Vitamin C ở người trưởng thành theo đề nghị của Viện Dinh DưỡngA. 70 - 75 mg/ngàyB. 60 - 90C. 90 - 120D. 120 - 150E. 150 - 18021. Thực phẩm nào sau đây có hàm lượng vitamin C cao nhấtA. Rau ngótB. Rau cần tâyC. Rau mồng tơiD. Su-p-lơE. Rau muống22. Vitamin B1 là coenzyme củaA. Flavin Mono Nucleotid FMNB. Flavin Adenin Dinucleotid FADC. Pyruvat decarboxylasaD. Nicotinamid Adenin DinucleotidE. Nicotinamid Adenin Dinucleotid523. Vitamin B1 cần thiết cho quá trình chuyển hóaA. ProtidB. LipidC. GlucidD. VitaminE. Khoáng24. Vitamin B2 cần thiết cho quá trình chuyển hóaA. ProtidB. LipidC. GlucidD. VitaminE. Khoáng25. Nhu cầu vitamin B1 cho người trưởng thành theo khuyến nghị của Viện DinhDưỡng Việt namA. 0,1 mg/1000 KcalB. 0,2 mg/1000 KcalC. 0,3 mg/1000 KcalD. 0,4 mg/1000 KcalE. 0,5 mg/1000 Kcal26. Nhu cầu Calci cho người trưởng thành theo khuyến nghị của Viện DinhDưỡng Việt namA. 300 mg/ngày/ngưòiB. 400 mg/ngày/ngưòiC. 500 mg/ngày/ngưòiD. 600 mg/ngày/ngưòiE. 700 mg/ngày/ngưòi27. Nhu cầu Calci cho phụ nữ mang thai theo khuyến nghị của Viện DinhDưỡng Việt namA. 600 mg/ngày/người6B. 700 mg/ngày/ngườiC. 800 mg/ngày/ngườiD. 900 mg/ngày/ngườiE. 1000 mg/ngày/người28. Nhu cầu Fe cho nam trưởng thành theo khuyến nghị của Viện Dinh DưỡngViệt namA. 5 mg/ngàyB. 10 mg/ngàyC. 20 mg/ngàyD. 25 mg/ngàyE. 30 mg/ngày29. Nhu cầu Fe cho nữ trưởng thành theo khuyến nghị của Viện Dinh DưỡngViệt namA. 8 mg/ngàyB. 13 mg/ngàyC. 18 mg/ngàyD. 23 mg/ngàyE. 28 mg/ngày30. Nhu cầu vitamin B2 cho người trưởng thành theo khuyến nghị của Viện DinhDưỡng Việt namA. 0,35 mg/1000KcalB. 0,45 mg/1000KcalC. 0,55 mg/1000KcalD. 0,65 mg/1000KcalE. 0,75 mg/1000Kcal7DINH DƯỠNG HỢP LÝ1. Giá trị dinh dưỡng của Protid trong khẩu phần phụ thuộc vàoA. Số lượng tuyệt đối của các a. amin bên trong khẩu phầnB. Sự cân đối của các a. amin bên trong khẩu phầnC. Độ bền vững với nhiệt độD. Số lượng tuyệt đối và sự cân đối của các a. amin bên trong khẩu phầnE. Sự cân đối của các a. amin bên trong khẩu phần và sự bền vững với nhiệtđộ2. Protid của bắp ngô không cân đối vìA. Giàu leucine làm tăng nhu cầu isoleucine; giàu lizin; nghèo Giàu leucine làm tăng nhu cầu isoleucine; Nghèo lizin; giàu Nghèo leucine, nghèo lizin; giàu Nghèo leucine, nghèo lizin; nghèo Giàu leucine làm tăng nhu cầu isoleucine; Nghèo lizin; Nghèo tryptophan3. Trong mối quan hệ lẫn nhau giữa các chất dinh dưỡng, hàm lượng cao củaacid amin này sẽA. Gây giảm hấp thu acid amin khácB. Gây tăng hấp thu acid amin khácC. Tạo nên sự thiếu hụt thứ phát acid amin khácD. Gây tăng nhu cầu một số vitaminE. Gây tăng nhu cầu một số chất khoáng4. Thực phẩm thực vât riêng lẻ không chứa đủ 8 acid amin cần thiết, nhưngkhẩu phần ăn “chay” có thể chứa đầy đủ acid amin cần thiết, muốn vậy cầnA. Khuyến khích không ăn “chay”B. Phối hợp nhiều thực phẩm thực vật để bổ sung acid amin lẫn nhauC. Phối hợp với thực phẩm động vậtD. Ăn thực phẩm thực vật phối hợp với uống thuốc có chứa acid amin8E. Tiêm truyền acid amin định kỳ5. Nhu cầu vitamin B1 ở người trưởng thành theo đề nghị của Viện DinhDưỡngA. 0,2 mg/ 1000 KcalB. 0,3C. 0,4D. 0,5E. 0,66. Để đề phòng bệnh Beri-Beri, tỉ lệ vitamin B1 γ / calo không do lipid nênA. ≥ 0,15B. ≥ 0,25C. ≥ 0,35D. ≥ 0,45E. ≥ 0,557. Khi khẩu phần chứa nhiều acid béo chưa no đòi hỏi sự tăngA. Vitamin AB. Vitamin DC. Vitamin ED. Vitamin B2E. Vitamin C8. Khi khẩu phần tăng protid, vitamin nào cần tăng theoA. ThiaminB. RiboflavinC. Acid ascorbicD. Acid pantotenicE. Pyridoxin9. Trong mối liên hệ giữa các chất dinh dưỡng, sự thỏa mãn nhu cầu Calci phụthuộc vàoA. Trị số tuyệt đối của calci trong khẩu phần9B. Trị số tuyệt đối của phospho trong khẩu phầnC. Tỷ số calci / phosphoD. Tỷ số calci / magieE. Hàm lượng protid trong khẩu phần10. Yêu cầu đầu tiên của một khẩu phần hợp lýA. Cung cấp đủ năng lượng theo nhu cầu cơ thểB. Cung cấp đủ các chất dinh dưỡng cần thiếtC. Các chất dinh dưỡng có tỷ lệ thích hợpD. Cân đối giữa P/L/GE. Cân đối giữa chất sinh năng lượng và không sinh năng lượng11. Một khẩu phần được xem là hợp lý khiA. Cung cấp đủ năng lượng theo nhu cầu cơ thể và đủ các chất dinh dưỡngcần Cung cấp đủ các chất dinh dưỡng cần thiết ở tỷ lệ thích Các chất dinh dưỡng có tỷ lệ thích hợpD. Cung cấp đủ năng lượng; đủ các chất dinh dưỡng ở tỷ lệ thích Cung cấp đủ năng lượng, vitamin và chất Nhu cầu năng lượng của nam trưởng thành,18-30 tuổi, lao động nhẹ, theokhuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt 2000 Kcal/ngàyB. 2100C. 2200D. 2300E. 240013. Nhu cầu năng lượng của nữ trưởng thành,18-30 tuổi, lao động nhẹ, theokhuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt 2000 Kcal/ngàyB. 2100C. 220010D. 2300E. 240014. Nhu cầu năng lượng của nam trưởng thành, 30-60 tuổi, lao động nhẹ, theokhuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt 2000 Kcal/ngàyB. 2100C. 2200D. 2300E. 240015. Nhu cầu năng lượng của nữ trưởng thành, 30-60 tuổi, lao động nhẹ, theokhuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt 2000 Kcal/ngàyB. 2100C. 2200D. 2300E. 240016. Nhu cầu năng lượng của nam trưởng thành, 18-30 tuổi, lao động vừa, theokhuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt 2100 Kcal/ngàyB. 2300C. 2500D. 2700E. 290017. Nhu cầu năng lượng của nữ trưởng thành, 18-30 tuổi, lao động vừa, theokhuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt 2100 Kcal/ngàyB. 2300C. 2500D. 270011E. 290018. Nhu cầu năng lượng của nam trưởng thành,30-60 tuổi, lao động vừa, theokhuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt 2100 Kcal/ngàyB. 2300C. 2500D. 2700E. 290019. Nhu cầu năng lượng của nữ trưởng thành,30-60 tuổi, lao động vừa, theokhuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt 2100 Kcal/ngàyB. 2200C. 2300D. 2400E. 250020. Đối với phụ nữ có thai 6 tháng cuối, năng lượng cần thêm vào so với ngườibình thườngA. 150 KcalB. 250C. 350D. 450E. 55021. Hệ số nhu cầu năng lượng cả ngày của người trưởng thành so với chuyểnhóa cơ bản ở nam trưởng thành, lao động nhẹA. 1,55B. 1,56C. 1,78D. 1,61E. 1,821222. Hệ số nhu cầu năng lượng cả ngày của người trưởng thành so với chuyểnhóa cơ bản ở nữ trưởng thành, lao động nhẹA. 1,55B. 1,56C. 1,78D. 1,61E. 1,8223. Hệ số nhu cầu năng lượng cả ngày của người trưởng thành so với chuyểnhóa cơ bản ở nam trưởng thành, lao động vừaA. 1,55B. 1,56C. 1,78D. 1,61E. 1,8224. Hệ số nhu cầu năng lượng cả ngày của người trưởng thành so với chuyểnhóa cơ bản ở nữ trưởng thành, lao động vừạA. 1,55B. 1,56C. 1,78D. 1,61E. 1,8225. Hệ số nhu cầu năng lượng cả ngày của người trưởng thành so với chuyểnhóa cơ bản ở nam trưởng thành, lao động nặngA. 1,56B. 1,78C. 1,61D. 2,10E. 1,821326. Hệ số nhu cầu năng lượng cả ngày của người trưởng thành so với chuyểnhóa cơ bản ở nữ trưởng thành, lao động nặngA. 1,56B. 1,78C. 1,61D. 2,10E. 1,8227. Đối với phụ nữ cho con bú 6 tháng đầu, năng lượng cần thêm vào so vớingười bình thườngA. 150 KcalB. 250C. 350D. 450E. 55028. Trong một khẩu phần hợp lý, tỷ lệ giữa P, L, G theo đề nghị của Viện DinhDưỡngA. 10 / 20 / 70B. 12 / 18 / 70C. 14 / 16 / 70D. 10 / 25 / 75E. 12 / 20 / 6829. Theo Viện Dinh dưỡng Việt nam, tỷ lệ Protid động vật / tổng số P nên %A. 20B. 30C. 40D. 50E. 6030. Theo Viện Dinh dưỡng Việt nam, tỷ lệ Lipid thực vật / tổng số L nên %A. 10-2014B. 20-3016A. Ăn sáng trước khi đi làm; Bữa tối ăn vừa phải, trước khi đi ngủ 2 - 2 Khoảng cách giữa các bữa ăn không dưới 4 giờ và quá 6 giơ trừ ban đêmC. Nên phân chia cân đối thức ăn ra các bữa sáng, trưa, chiềuD. Bữa tối ăn vừa phải, trước khi đi ngủ 2 - 2 giờ 30. Chú ý ăn ca đêmE. Ăn sáng trước khi đi làm; Khoảng cách giữa các bữa ăn không dưới 4 giờvà quá 6 giờ; Bữa tối ăn vừa phải, trước khi đi ngủ 2 - 2 giờ Tiêu hao năng lượng cả ngày của nông dânKcal/ngàyA. 2100B. 2300C. 2500D. 2700E. 290041. Duy trì cân nặng “nên có” cần áp dụng cho đối tượngA. Trẻ emB. Vị thành niênC. Người trưởng thànhD. Phụ nữ có thaiE. Người già42. Theo 10 lời khuyên về ăn uống hợp lý của Viện Dinh Dưỡng VN, lượngđường bình quân mỗi tháng nên gam/người/thángA. 300B. 400C. 500D. 600E. 70043. Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt nam về ăn uống hợp lý chongười trưởng thành, nênA. Ăn theo sở thích cá nhân17B. Nhịn ăn buổi sángC. Ăn nhiều vào buổi tốiD. Ăn theo nhu cầu dinh dưỡng của cơ thểE. Ăn ngay trước khi đi ngủ44. Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt nam về ăn uống hợp lý chongười trưởng thành, nênA. Ăn khẩu phần đơn giảnB. Chế biến với nhiều gia vịC. Tổ chức bữa ăn đa dạng, hỗn hợp nhiều loại thực phẩmD. Ăn nhiều vào buổi tốiE. Không ăn cùng mâm với trẻ em45. Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt nam về ăn uống hợp lý chongười trưởng thành, nênA. Hạn chế muối tuyệt đốiB. Hạn chế muối tương đối 4 giờE. Ăn thức ăn chế biến sẵn để ở nhiệt độ môi trường sau 2 giờ52. Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt nam về ăn uống hợp lý chongười trưởng thành, nênA. Tổ chức tốt bữa ăn gia đình, đảm bảo ngon, sạch, tình cảm, tiết kiệmB. Cả 3 bữa đều ăn ở quán ăn hè phốC. Ăn chung với đồng nghiệp ở cơ quanD. Ăn ở bếp ăn tập thể, đi hát với bạn bè đến tối mới vềE. Mua thức ăn đường phố về ăn, không nấu tại gia đình bữa nào53. Giá trị dinh dưỡng của Protid phụ thuộc theo chất lượng của nó nghĩa là tùytheo sự cân đối của các a. amin bên trong khẩu phần chứ không phải sốlượng tuyệt đối của ĐúngB. Sai54. Protid của ngô không cân đối trên hai mặt một mặt do hàm lượng leucinequá cao, mặt khác do nghèo lizin và ĐúngB. Sai55. Ngoài tỷ lệ năng lượng do lipid so với tổng số năng lượng, cần phải tính đếncân đối giữa chất béo nguồn động vật và thực vật trong khẩu ĐúngB. Sai56. Trong 1 khẩu phần, hai loại protit không cân đối phối hợp với nhau có thểthành một hỗn hợp cân đối hơn, có giá trị dinh dưỡng cao ĐúngB. Sai57. Trong dinh dưỡng hợp lý, có thể thay thế hoàn toàn mỡ ăn bằng dầu thực vậtA. Đúng20B. Sai58. Nhu cầu vitamin B1 liên quan với lương glucid trong khẩu phần, để đềphòng bệnh Beri- Beri tỉ lệ đó cần >0, ĐúngB. Sai59. Theo khuyến nghị cuả Viện Dinh dưỡng Việt nam, tỷ lệ thích hợp giữaProtid, Lipid và Glucid là 18% / 12% / 70%A. ĐúngB. Sai60. Theo Viện Dinh dưỡng Việt nam, tỷ P động vật / tổng số P nên 30%.A. ĐúngB. Sai21GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG CỦA CÁC NHÓM THỨC của cá dễ hấp thu và đồng hóa hơn protid của thịt vì lý doA. Protid của cá không có elastin và collagenB. Tổ chức liên kết ở cá thấp và phân phối Protid của cá không có elastin, tổ chức liên kết thấp và phân phối Cá có đầy đủ acid amin cần thiết hơn Các acid amin ở cá cân đối hơn thịtThành phần chủ yếu của mỡ động vật bao gồmA. Các acid béo no chiếm >50 % và nhiều cholesterolB. Cholesterol và lexitinC. Lexitin và acid béo chưa no cần thiếtD. Cholesterol và acid béo chưa no cần Các acid béo no chiếm >50 % và nhiều lexitinLipid của sữa có giá trị sinh học cao nhưng không phải do yếu tố nàyA. Ở dạng nhũ tương và có độ phân tán caoB. Có nhiều canxiC. Có nhiều lexitin là một phosphatit quan trọngD. Nhiệt độ tan chảy thấp và dễ đồng Có nhiều acid béo chưa no cần thiếtGiá trị dinh dưỡng chính của protid thịt làA. Có đầy đủ acid amin cần thiết với số lượng caoB. Nhiều acid béo chưa no cần thiếtC. Có đầy đủ cần thiết, ở tỷ lệ cân đối, thừa lysin để hỗ trợ cho ngũcốcD. Nhiều lipid nên cung cấp năng lượng chính cho khẩu Có đầy đủ acid amin cần thiết và thừa lysin để hỗ trợ cho ngũ cốcMột chế độ ăn nhiều chất xơ có tác dụng tìm một ý saiA. Làm phân đào thải nhanh nên chuyển hóa lipid, glucid được đẩy mạnhB. Làm tăng nhu động ruột nên gây ra ỉa chảyC. Làm giảm nguy cơ mắc các bệnh táo bón, trĩ22D. Làm giảm nguy mắc các bệnh ung thư trực tràng, sỏi Tăng đào thải cholesterol ra khỏi cơ thểHai thành phần thường thiếu trong sữa mẹ đó làA. Canxi và sắtB. Sắt và vitamin CC. Sắt và chất xơD. Glucid và vitamin Glucid và sắtGiá trị sinh học của protid đậu đỗ thấp là doA. Các acid amin cần thiết ở tỷ lệ không cân đốiB. Khó hấp thu vì có lớp vỏ dày bên ngoàiC. Lượng acid amin thấp và không cân đốiD. Trong thành phần của chúng có chứa các chất phản dinh dưỡng và cácacid amin cần thiết ở tỷ lệ không cân đốiE. Lượng protid cao nhưng các acid amin cần thiết thấp và ở tỷ lệ đốiLạc phối hợp tốt với ngô vìA. Lạc nhiều vitamin PPB. Lạc nhiều acid béo chưa no cần thiết hơn ngôC. Dễ hấp thu và đồng hóaD. Lạc nhiều vitamin PP và tryptophan là 2 yếu tố hạn chế ở Lạc nhiều tryptophan hơn ngôVừng có nhiều canxi nhưng giá trị hấp thu kém vìA. Ít protidB. Nhiều acid phytic làm cản trở hấp thu canxi của cơ thểC. Nhiều acid oxalic làm cản trở hấp thu canxi của cơ thểD. Ít vitamin C nên làm giảm hấp thu canxi của vừng10E. Nhiều chất xơ nên làm giảm hấp thu canxi của vừngĐặc điểm chung của khoai củ là.A. Nghèo chất dinh dưỡng23B. Giá trị sinh năng lượng thấpC. Cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thểD. Nghèo chất dinh dưỡng và giá trị sinh năng lượng thấpE. Nhiều vitamin và các chất xơ11. Thực phẩm thực vật là nguồn cung cấp chất khoáng có tính kiềm đặc biệtcó nhiều trongA. Ngũ cốcB. Khoai củC. Rau quảD. Đậu đỗE. Các hạt có dầu12Cần phối hợp các thực phẩm thực vật với nhau để.A. Tạo cho món ăn có hương vị thơm ngon hơnB. Tăng lượng acid amin của khẩu phầnC. Bổ sung vitamin cho cơ thểD. Bổ sung lượng lipid cần thiếtE. Tạo cho món ăn có hương vị thơm ngon hơn và tăng lượng cho13khẩu phầnHai thành phần dinh dưỡng mà cơ thể dựa chủ yếu vào rau quả.A. Các chất khoáng và vitaminB. Vitamin C và carotenC. Chất xơ và sắtD. Các loại đường đơn và chất xơ14E. Các acid hữu cơ và pectinGạo giã càng trắng càng làm giảm các thành phần dinh dưỡng chính, Glucid và lipidB. Protid và các vitamin nhóm BC. Chất xơ và các vitamin nhóm B24D. Chất xơ, protid và lipid15E. Các chất khoáng và vitamin nhóm BBảo quản ngũ cốc cần đảm bảo yêu cầu sau.A. Phải để nơi cao ráo, thoáng mát, không nên để lâu quá 3 thángB. Để chổ tối, kín, sạch, không nên để lâu quá 3 thángC. Phải để nơi thoáng mát, sạch sẽ, để < 3 thángD. Phải để chỗ kín, khôE. Để chổ nóng, khô để tránh bị nhiễm mốc16Khi tỷ số vitamin B1/ tổng số calo do glucid cung cấp trong khẩu rất dễ bị bệnh Beriberi. Tỷ số đó làA. < 0,15B. < 0,20C. < 0,25D. < 0,3017E. < 0,35Giá trị dinh dưỡng chính của các hạt ngũ cốc là.A. Cung cấp protid chủ yếu cho cơ thểB. Cung cấp lipit chủ yếu cho cơ thểC. Cung cấp protid và lipid chủ yếuD. Cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể18E. Nguồn cung cấp chất khoáng và vitamin quan trọng nhấtProtid của gạo có giá trị sinh học cao hơn.A. Thịt, cáB. Bột mỳ và ngôC. Sữa, trứngD. Rau quả19E. Đậu tươngCác chất xơ có trong thực phẩm là.A. Amylose, Cellulose, Với hơn 500+ câu trắc nghiệm Dinh dưỡng học có đáp án được chia sẻ dành cho các bạn sinh viên chuyên ngành Y học tham khảo ôn tập chuẩn bị cho kì thi sắp tới. Bộ đề có nội dung xoay quanh về các chất dinh dưỡng, thực phẩm và mối liên hệ với sức khỏe, sinh trưởng, sinh sản và bệnh tật của cơ thể. Chế độ ăn uống của một sinh vật, phụ thuộc phần lớn vào độ ngon của thức ăn,… Để việc ôn tập trở nên hiệu quả hơn, các bạn có thể ôn theo từng phần trong bộ câu hỏi này bằng cách trả lời lần lượt các câu hỏi cũng như so sánh đáp và lời giải chi tiết được đưa ra. Sau đó các bạn hãy chọn tạo ra đề ngẫu nhiên để kiểm tra lại kiến thức mình đã ôn tập được nhé! Phần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 Đề ngẫu nhiên Với hơn 500+ câu trắc nghiệm Dinh dưỡng học có đáp án được chia sẻ dành cho các bạn sinh viên chuyên ngành Y học tham khảo ôn tập chuẩn bị cho kì thi sắp tới. Bộ đề có nội dung xoay quanh về các chất dinh dưỡng, thực phẩm và mối liên hệ với sức khỏe, sinh trưởng, sinh sản và bệnh tật của cơ thể. Chế độ ăn uống của một sinh vật, phụ thuộc phần lớn vào độ ngon của thức ăn,... Để việc ôn tập trở nên hiệu quả hơn, các bạn có thể ôn theo từng phần trong bộ câu hỏi này bằng cách trả lời lần lượt các câu hỏi cũng như so sánh đáp và lời giải chi tiết được đưa ra. Sau đó các bạn hãy chọn tạo ra đề ngẫu nhiên để kiểm tra lại kiến thức mình đã ôn tập được nhé! Chọn hình thức trắc nghiệm 30 câu/30 phút Ôn tập từng phần Trộn đề tự động Chọn phần Câu 1 Trong các vai trò sau đây của protid, vai trò nào là quan trọng hơn cả? A. Sinh năng lượng B. Tạo hình C. Chuyển hóa các chất dinh dưỡng khác D. Kích thích ăn ngon ANYMIND360 / 1 Câu 2 Protid KHÔNG phải là thành phần cấu tạo của A. Enzyme B. Kháng thể C. Máu D. Nhân tế bào Câu 3 Khi đốt cháy hoàn toàn 1gam Protid trong cơ thể, sẽ cung cấp Kcal A. 3,0 B. 3,5 C. 4,0 D. 4,5 Câu 4 Bộ ba acid amin nào sau đây được xem là quan trọng nhất trong dinh dưỡng người A. Leucin, Isoleucin, Lysin B. Lysin, Tryptophan, Phenylalanin C. Tryptophan, Phenylalanin, Valin D. Lysin, Tryptophan, Methionin ZUNIA12 Câu 5 Dinh dưỡng cho ngưòi trưởng thành cần bao nhiêu acid amin cần thiết? A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 Câu 6 Dinh dưỡng cho trẻ em cần bao nhiêu acid amin cần thiết? A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 ADMICRO Câu 7 Nhu cầu Protid của người trưởng thành theo đề nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam A. 10% 1 tổng số năng lượng B. \11\% \pm 1\ C. \12\% \pm 1\ D. \13\% \pm 1\ Câu 8 Vai trò nào trong số các vai trò sau đây của Lipid là quan trọng nhất trong dinh dưỡng người? A. Sinh năng lượng B. Cung cấp các vitamin tan trong lipid C. Gây hương vị thơm ngon cho bữa ăn D. Là tổ chức bảo vệ, tổ chức đệm của các cơ quan trong cơ thể Câu 9 Chất nào trong số các chất sau đây là yếu tố quan trọng điều hòa chuyển hóa cholesterol? A. Cephalin B. Lecithin C. Serotonin D. Glycerin Câu 10 Khi đốt chaúy hoàn toàn 1gam Lipid trong cơ thể, sẽ cung cấp Kcal A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 Câu 11 Nhu cầu Lipid của người trưởng thành theo đề nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam A. 14% tổng số năng lượng B. 16 C. 18 D. 20 Câu 12 Giá trị dinh dưỡng của chất béo phụ thuộc vào các yếu tố sau A. Hàm lượng các vitamin A, D, E... và phosphatid B. Hàm lượng các acid béo chưa no cần thiết và phosphatid C. Hàm lượng các vitamin A, D, E...; acid béo no và phosphatid D. Hàm lượng các vitamin A, D, E...; acid béo chưa no cần thiết và phosphatid Câu 13 Thực phẩm nào sau đây có hàm lượng chất béo cao nhất? A. Thịt heo B. Đậu nành C. Đậu phụng D. Mè Câu 14 Trong chương trình quốc gia phòng chống khô mắt do thiếu vitamin A, liều vitamin A được dùng cho trẻ dưới 12 tháng A. đơn vị quốc tế UI B. C. D. Câu 15 Nhu cầu Vitamin A ở người trưởng thành theo đề nghị của Viện Dinh Dưỡng A. 550 mcg/ngày B. 650 C. 750 D. 850 Câu 16 Vitamin B1 là coenzyme của A. Flavin Mono Nucleotid FMN B. Flavin Adenin Dinucleotid FAD C. Puruvat decarboxylasa D. Nicotinamid Adenin Dinucleotid Câu 17 Vitamin B1 cần thiết cho quá trình chuyển hóa A. Protid B. Lipid C. Glucid D. Vitamin Câu 18 Giá trị dinh dưỡng của Protid trong khẩu phần phụ thuộc vào A. Số lượng tuyệt đối của các a. amin bên trong khẩu phần B. Sự cân đối của các a. amin bên trong khẩu phần C. Độ bền vững với nhiệt độ D. Số lượng tuyệt đối và sự cân đối của các a. amin bên trong khẩu phần Câu 19 Protid của bắp ngô không cân đối vì A. Giàu leucine làm tăng nhu cầu isoleucine; Nghèo lizin; giàu tryptophan B. Nghèo leucine, nghèo lizin; nghèo tryptophan C. Nghèo leucine, nghèo lizin; giàu tryptophan D. Giàu leucine làm tăng nhu cầu isoleucine; Nghèo lizin; Nghèo tryptophan Câu 20 Trong mối quan hệ lẫn nhau giữa các chất dinh dưỡng, hàm lượng cao của acid amin này sẽ A. Gây giảm hấp thu acid amin khác B. Gây tăng hấp thu acid amin khác C. Tạo nên sự thiếu hụt thứ phát acid amin khác D. Gây tăng nhu cầu một số vitamin Câu 21 Thực phẩm thực vât riêng lẻ không chứa đủ 8 acid amin cần thiết, nhưng khẩu phần ăn “chay” có thể chứa đầy đủ acid amin cần thiết, muốn vậy cần A. Khuyến khích không ăn “chay” B. Phối hợp nhiều thực phẩm thực vật để bổ sung acid amin lẫn nhau C. Phối hợp với thực phẩm động vật D. Ăn thực phẩm thực vật phối hợp với uống thuốc có chứa acid amin Câu 22 Nhu cầu vitamin B1 ở người trưởng thành theo đề nghị của Viện Dinh Dưỡng A. 0,2 mg/ 1000 Kcal B. 0,3 C. 0,4 D. 0,5 Câu 23 Khi khẩu phần chứa nhiều acid béo chưa no đòi hỏi sự tăng A. Vitamin A B. Vitamin D C. Vitamin E D. Vitamin B2 Câu 24 Khi khẩu phần tăng protid, vitamin nào cần tăng theo A. Thiamin B. Riboflavin C. Acid ascorbic D. Acid pantotenic Câu 25 Trong mối liên hệ giữa các chất dinh dưỡng, sự thỏa mãn nhu cầu Calci phụ thuộc vào A. Trị số tuyệt đối của calci trong khẩu phần B. Trị số tuyệt đối của phospho trong khẩu phần C. Tỷ số calci / phospho D. Tỷ số calci / magne Câu 26 Yêu cầu đầu tiên của một khẩu phần hợp lý A. Cung cấp đủ năng lượng theo nhu cầu cơ thể B. Cung cấp đủ các chất dinh dưỡng cần thiết C. Các chất dinh dưỡng có tỷ lệ thích hợp D. Cân đối giữa P/L/G Câu 27 Một khẩu phần được xem là hợp lý khi A. Cung cấp đủ năng lượng theo nhu cầu cơ thể và đủ các chất dinh dưỡng cần thiết B. Cung cấp đủ các chất dinh dưỡng cần thiết ở tỷ lệ thích hợp. C. Các chất dinh dưỡng có tỷ lệ thích hợp D. Cung cấp đủ năng lượng; đủ các chất dinh dưỡng ở tỷ lệ thích hợp Câu 28 Nhu cầu năng lượng của nam trưởng thành,18-30 tuổi, lao động nhẹ, theo khuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam D. A. 2000 Kcal/ngày B. 2100 C. 2200 D. 2300 Câu 29 Nhu cầu năng lượng của nữ trưởng thành,18-30 tuổi, lao động nhẹ, theo khuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam A. 2000 Kcal/ngày B. 2100 C. 2200 D. 2300 Câu 30 Nhu cầu năng lượng của nam trưởng thành, 30-60 tuổi, lao động nhẹ, theo khuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam A. 2000 Kcal/ngày B. 2100 C. 2200 D. 2300 Sức khỏeDinh dưỡng Thứ ba, 15/11/2016, 0003 GMT+7 Bạn nên ăn gì sau khi nhậu nếu muốn tỉnh rượu, để no lâu thì ăn thực phẩm có nhiều dưỡng chất gì, loại quả nào chứa nhiều đường... Con người không thể thiếu sống thực phẩm nhưng không phải tất cả chúng ta đều hiểu rõ về đồ ăn. 8 câu hỏi do BuzzFeed đưa ra giúp bạn kiểm tra và cập nhật thêm kiến thức dinh dưỡng. Câu 1 Loại quả nào chứa nhiều đường nhất? Câu 2 Những chất dinh dưỡng vĩ mô trong chế độ ăn uống của con người là gì? A. Protein, kali, và tinh bột. B. Carbohydrate, protein và chất béo. C. Canxi, sắt và magiê. D. Carbohydrate, canxi và protein. Câu 3 Dưỡng chất nào không giúp bạn no lâu? A. Carbohydrate. B. Protein. C. Chất béo. Câu 4 Vì sao cơ thể cần protein? A. Để hình thành và sửa chữa cơ bắp. B. Để hỗ trợ sản xuất enzyme, hormone và chất dẫn truyền thần kinh. C. Để ổn định đường huyết. D. Tất cả đáp án trên. Câu 5 Vì sao cơ thể cần carbohydrate? A. Để ổn định đường huyết. B. Để tăng cường hệ thống miễn dịch. C. Vì carbohydrate là nguồn năng lượng chính. D. Tất cả đáp án trên. Câu 6 Vì sao cơ thể cần chất béo? A. Để tăng cường hệ miễn dịch. B. Để lưu trữ năng lượng. C. Để tổng hợp hormone. D. Tất cả đáp án trên. Câu 7 Bạn cần tránh loại chất béo nào? A. Chất béo chuyển hóa. B. Chất béo không bão hòa đa. C. Chất béo không bão hòa đơn. D. Chất béo bão hòa. Câu 8 Bạn nên ăn thực phẩm nào nếu muốn tỉnh rượu? Minh Nhật

câu hỏi về dinh dưỡng thực phẩm